dress shop

Học thuật
Thân thiện
dress shop

A woman browses the dresses in a dress shop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cửa hàng bán quần áo trang sức dành cho phụ nữ: Một cửa hàng chuyên bán các loại trang phục (như váy, đầm, áo) thường kèm theo phụ kiện, trang sức dành cho nữ giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She found a beautiful necklace at the local dress shop. ( ấy tìm thấy một chiếc vòng cổ đẹpcửa hàng quần áo phụ nữ địa phương.)
    • The new dress shop on Main Street has a wide selection of evening gowns. (Cửa hàng quần áo phụ nữ mới trên phố Main nhiều lựa chọn váy dạ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a dress shop": điều hành một cửa hàng quần áo phụ nữ.
    • Her dream is to run her own dress shop one day. (Ước mơ của ấy một ngày nào đó tự điều hành cửa hàng quần áo phụ nữ của riêng mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Boutique (n): cửa hàng nhỏ, thường bán quần áo thời trang cao cấp hoặc độc đáo.
  • Clothing store (n): cửa hàng quần áo (nói chung, không chỉ dành cho nữ).
Từ đồng nghĩa
  • Women's clothing store: cửa hàng quần áo phụ nữ.
  • Boutique: cửa hàng thời trang nhỏ.
dress shop

A woman browses the dresses in a dress shop.

Noun
  1. quầy hàng bán quần áo trang sức dành cho phụ nữ